Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hầu hết" (1)
hầu hết

Tiếng Anh
Tính từalmost
Hầu hết học sinh đã đến.
Most of the students have come.
Từ liên quan "hầu hết" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hầu hết" (2)
Hầu hết học sinh đã đến.
Most of the students have come.
Hầu hết diễn viên chưa có kinh nghiệm diễn xuất.
Most actors do not yet have acting experience.
